efficient

/i'fiʃənt/
tính từ
  1. (triết học) gây hiệu quả
    • Cause efficiente
      nguyên nhân gây hiệu quả
  2. (nghĩa mới) hiệu năng, hiệu suất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "efficient"

Từ có nhắc đến "efficient"

efficient
Une méthode de travail efficiente permet d'économiser du temps.