effilement

Học thuật
Thân thiện
effilement

L'effilement de la silhouette est mis en valeur par cette robe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự làm thon, sự mài nhọn: Hành động làm cho một vật trở nên thon hơn, nhọn dần về một phía.
    • Sự thon thon, trạng thái thon dần: Đặc điểm của một vật hình dáng thu nhỏ dần, trở nên mảnh mai hoặc nhọnmột đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'effilement de la pointe du crayon est nécessaire pour écrire finement. (Việc mài nhọn đầu bút chìcần thiết để viết được nét thanh.)
    • L'effilement de la tour lui donne une élégance particulière. (Dáng thon dần của tòa tháp mang lại cho một vẻ thanh lịch đặc biệt.)
    • L'effilement de la taille (Thân hình thon thon).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Effilement progressif": sự thon dần từ từ, sự thu hẹp dần.

    • L'effilement progressif du mât du bateau. (Sự thon dần từ từ của cột buồm con tàu.)
  • En effilement: ở trạng thái thon nhọn, hình dáng thon dần.

    • Une aiguille taillée en effilement. (Một cây kim được mài thành hình nhọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Effiler (động từ): làm thon, mài nhọn, tỉa thon.

    • Effiler les pointes des cheveux. (Tỉa thon phần đuôi tóc.)
  • Effilé, effilée (tính từ): thon, nhọn, mảnh mai.

    • Des doigts effilés. (Những ngón tay thon dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Amincissement: sự làm mỏng đi, sự thon lại.
  • Fuselage: sự tạo dáng thon thả (thường dùng trong hàng không, chỉ hình dáng khí động học).
Từ trái nghĩa
  • Épaississement: sự làm dày lên, sự mở rộng ra.
  • Élargissement: sự mở rộng.
effilement

L'effilement de la silhouette est mis en valeur par cette robe.

danh từ giống đực
  1. sự làm thon
  2. sự thon thon
    • L'effilement de la taille
      thân hình thon thon

Từ gần giống