affolement

danh từ giống đực
  1. sự hốt hoảng
    • Dans son affolement, elle a oublié ses clés
      trong cơn hốt hoảng, ta đã quên mất xâu chià khóa
  2. (vậthọc) sự giật giật (kim địa bàn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affolement"

affolement
Dans son affolement, elle a renversé son verre d'eau.