efflanqué

Học thuật
Thân thiện
efflanqué

Un chien efflanqué cherche de la nourriture près d'une poubelle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầylẹo (súc vật): Dùng để mô tả một con vật, đặc biệtgia súc, thân hình gầy , xương xẩu, thiếu thịt một cách rõ rệt.
    • Gầy guộc (người): Dùng để mô tả một người vóc dáng gầy , ốm yếu, thiếu sức sống, thường với hàm ý tiêu cực về sức khỏe hoặc vẻ ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le cheval efflanqué peinait à tirer la charrette. (Con ngựa gầylẹo khó nhọc kéo chiếc xe bò.)
    • Un vieillard efflanqué mendiait au coin de la rue. (Một cụ già gầy guộc đang ăn xingóc phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une silhouette efflanquée": một bóng người gầy guộc.

    • Dans la pénombre, on distinguait une silhouette efflanquée. (Trong bóng tối mờ ảo, người ta có thể nhận ra một bóng người gầy guộc.)
  • "un chien efflanqué": một con chò gầy trơ xương.

    • Un chien efflanqué fouillait les poubelles. (Một con chó gầy trơ xương đang bới móc thùng rác.)
Biến thể từ gần giống
  • Efflanquement (danh từ): Tình trạng gầylẹo, gầy guộc.
    • L'efflanquement du bétail était à la sécheresse. (Tình trạng gầylẹo của gia súc là do hạn hán.)
Từ đồng nghĩa
  • Maigre: gầy, ốm.
  • Décharné: gầy trơ xương, chỉ còn da bọc xương.
  • Émacé: gầy yếu, hốc hác (thường do bệnh tật).
Từ trái nghĩa
  • Gras: béo, mập.
  • Dodu: mũm mĩm, đầy đặn.
  • Replet: no nê, béo tốt.
efflanqué

Un chien efflanqué cherche de la nourriture près d'une poubelle.

tính từ
  1. gầylẹo (súc vật); gầy guộc (người)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "efflanqué"