gras

tính từ
  1. béo
    • Corps gras
      chất béo
    • Porc gras
      con lợn béo
  2. thịt, mỡ
    • Bouillon gras
      nước dùng thịt
  3. nhầy mỡ; nhầy
    • Avoir les mains grasses
      tay nhầy mỡ
    • Boue grasse
      bùn nhầy
    • Toux grasse
      ho đờm
  4. đậm, đặc
    • Caractères gras
      chữ đậm
    • Encre grasse
      mực đặc
  5. màu mỡ, phong phú, hậu
    • De gras pâturages
      những đồng cỏ màu mỡ
    • Grasses récompenses
      phần thưởng hậu
  6. (từ ; nghĩa ) tục tĩu, thô tục
    • Conte gras
      chuyện tục tĩu
  7. avoir le parler gras+ nói đầy miệng lưỡi, nói giọng ồ ề
    • dormir la grasse matinée; faire la grasse matinée
      ngủ dậy trưa
    • eaux grasses
      nước rửa bát đĩa
    • être gras à lard
      béo mập, béo phị
    • gras comme un cent de clous
      gầylẹo
    • jours gras
      ngày được ăn thịt
    • n'en pas être plus gras
      không phải vì thếhơn
    • plante grasse
      cây phị nước
    • temps gras
      trời
    • tuer le veau gras
      xem veau
danh từ giống đực
  1. thịt mỡ
    • Aimer le gras
      thích thịt mỡ
  2. than béo
  3. bụng chân
  4. chữ nét đậm
    • avoir du gras; être en gras
      (kỹ thuật) to quá
    • mets au gras
      món ăn nấu mỡ thịt
phó từ
  1. thịt
    • Manger gras
      ăn thịt
  2. đậm nét
    • Peindre gras
      họa đậm nét
  3. ồ ề (giọng nói)
    • Parler gras
      nói giọng ồ ề
    • il n'y a pas gras à manger
      (thông tục) nhiều ăn đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

gras
Une tranche de jambon gras repose sur une assiette blanche.