gras

Học thuật
Thân thiện
gras

Une tranche de jambon gras repose sur une assiette blanche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Béo, mỡ: Dùng để mô tả thực phẩm, động vật hoặc cơ thể người chứa nhiều chất béo.
    • Nhầy, độ nhờn: Chỉ chất lỏng hoặc bề mặt độ đặc, dính, thườngmỡ hoặc đờm.
    • Đậm, đặc: Dùng trong in ấn hoặc viết để chỉ nét chữ dày đậm màu.
    • Màu mỡ, phong phú, hậu: Mô tả thứ đó dồi dào, giàu có hoặc giá trị lớn.
    • (Từ ) Tục tĩu, thô tục: Chỉ câu chuyện hoặc lời nói khiếm nhã.
  2. Danh từ giống đực:

    • Thịt mỡ, phần mỡ: Phần chất béo của thịt.
    • Than béo: Một loại than đá.
    • Bụng chân: Phần bắpbắp chân (trong giải phẫu học).
    • Chữ nét đậm: Kiểu chữ in đậm.
  3. Phó từ:

    • thịt, nhiều mỡ: Cách ăn uống hoặc chế biến thức ăn.
    • Đậm nét: Cách vẽ hoặc viết tạo ra những nét dày .
    • Ồ ề (giọng nói): Nói với giọng trầm nặng nề.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le porc est une viande grasse. (Thịt lợnmột loại thịt béo.)
    • Il a une toux grasse. (Anh ấy bị ho đờm.)
    • Soulignez le titre en caractères gras. (Hãy gạch dưới tiêu đề bằng chữ đậm.)
    • Il a reçu une grasse récompense. (Anh ấy đã nhận được một phần thưởng hậu hĩ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Je n'aime pas le gras du jambon. (Tôi không thích phần mỡ của giăm bông.)
    • Il faut éviter de manger trop de gras. (Phải tránh ăn quá nhiều mỡ.)
  • Phó từ:

    • Il peint gras pour donner du relief. (Anh ấy vẽ đậm nét để tạo chiều sâu.)
    • Cet homme parle gras. (Người đàn ông này nói giọng ồ ề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire la grasse matinée: Ngủ nướng, thức dậy rất trễ.

    • Le dimanche, je fais la grasse matinée. (Chủ nhật, tôi ngủ nướng.)
  • Être gras à lard: Rất béo mập, béo phị.

    • Depuis qu'il a arrêté le sport, il est devenu gras à lard. (Kể từ khi anh ta ngừng chơi thể thao, anh ta đã trở nên béo phị.)
  • Il n'y a pas gras à manger (thông tục): Chẳng nhiều nhặn, chẳng hấp dẫn.

    • Dans ce petit village, il n'y a pas gras à manger ni à voir. (Ở ngôi làng nhỏ này, chẳng nhiều để ăn hay để xem.)
Biến thể từ gần giống
  • Grasseyer (động từ): Nói ngọng âm "r", phát âm âm "r" một cách nặng nề.

    • Certaines personnes grassayent naturellement. (Một số người bẩm sinh đã nói ngọng âm "r".)
  • Gras-double (danh từ giống đực): Dạ dày (một món ăn).

  • Grasse (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "gras".
    • Une sauce grasse (một loại nước sốt béo)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (béo): Grasseyeux (béo phì, thô kệch), adipoux (thuộc về mỡ), huileux ( dầu).
  • Tính từ (màu mỡ): Fertile, riche, abondant.
  • Tính từ (đậm): Épais (dày), fort (đậm).
Thành ngữ liên quan
  • Tuer le veau gras: Giết béo (làm tiệc linh đình để ăn mừng, đón chào).

    • Pour son retour, on a tué le veau gras. (Để đón anh ấy trở về, họ đã làm một bữa tiệc thịnh soạn.)
  • Gras comme un cent de clous: Gầy như que củi, rất gầy.

    • Ne dis pas qu'il est gros, il est gras comme un cent de clous ! (Đừng nói anh ta béo, anh ta gầylẹo ấy chứ!)
  • N'en pas être plus gras: Chẳng được lợi lộc hơn, chẳng khá hơn chút nào.

    • Il a travaillé dur toute l'année mais n'en est pas plus gras. (Anh ấy đã làm việc chăm cả năm nhưng chẳng khá hơn chút nào.)
gras

Une tranche de jambon gras repose sur une assiette blanche.

tính từ
  1. béo
    • Corps gras
      chất béo
    • Porc gras
      con lợn béo
  2. thịt, mỡ
    • Bouillon gras
      nước dùng thịt
  3. nhầy mỡ; nhầy
    • Avoir les mains grasses
      tay nhầy mỡ
    • Boue grasse
      bùn nhầy
    • Toux grasse
      ho đờm
  4. đậm, đặc
    • Caractères gras
      chữ đậm
    • Encre grasse
      mực đặc
  5. màu mỡ, phong phú, hậu
    • De gras pâturages
      những đồng cỏ màu mỡ
    • Grasses récompenses
      phần thưởng hậu
  6. (từ ; nghĩa ) tục tĩu, thô tục
    • Conte gras
      chuyện tục tĩu
  7. avoir le parler gras+ nói đầy miệng lưỡi, nói giọng ồ ề
    • dormir la grasse matinée; faire la grasse matinée
      ngủ dậy trưa
    • eaux grasses
      nước rửa bát đĩa
    • être gras à lard
      béo mập, béo phị
    • gras comme un cent de clous
      gầylẹo
    • jours gras
      ngày được ăn thịt
    • n'en pas être plus gras
      không phải vì thếhơn
    • plante grasse
      cây phị nước
    • temps gras
      trời
    • tuer le veau gras
      xem veau
danh từ giống đực
  1. thịt mỡ
    • Aimer le gras
      thích thịt mỡ
  2. than béo
  3. bụng chân
  4. chữ nét đậm
    • avoir du gras; être en gras
      (kỹ thuật) to quá
    • mets au gras
      món ăn nấu mỡ thịt
phó từ
  1. thịt
    • Manger gras
      ăn thịt
  2. đậm nét
    • Peindre gras
      họa đậm nét
  3. ồ ề (giọng nói)
    • Parler gras
      nói giọng ồ ề
    • il n'y a pas gras à manger
      (thông tục) nhiều ăn đâu