effrontery

/e'frʌntəri/
Học thuật
Thân thiện
effrontery

A young man shows effrontery by cutting in line at the ticket counter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trơ tráo, sự mặt dày mày dạn: Hành động hoặc thái độ tỏ racùng táo tợn, thiếu tôn trọng hoàn toàn không biết xấu hổ, thường trong những tình huống người khác sẽ cảm thấy ngượng ngùng hoặc không dám làm.
    • Sựliêm sỉ: Thể hiện sự thiếu vắng hoàn toàn của lòng tự trọng hoặc ý thức về sự đúng đắn, cho phép một người hành động một cách khiếm nhã hoặc xấc xược không hề do dự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I can't believe the effrontery of that salesman trying to sell me the same faulty product twice! (Tôi không thể tin được sự trơ tráo của người bán hàng đó khi cố bán cho tôi cùng một sản phẩm lỗi đến lần thứ hai!)
    • She had the effrontery to ask for a promotion after being late every day this month. ( ta thật mặt dày khi dám yêu cầu thăng chức sau khi đi làm muộn mỗi ngày trong tháng này.)
    • His effrontery knew no bounds when he blamed his team for his own mistake. (Sựliêm sỉ của anh ta thật không giới hạn khi anh ta đổ lỗi cho nhóm của mình sai lầm của chính anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have the effrontery to do something": sự táo tợn/mặt dày để làm việc đó (thường điều không nên làm).

    • He had the effrontery to criticize my work while his own was full of errors. (Hắn ta thật táo tợn khi chỉ trích công việc của tôi trong khi công việc của chính hắn đầy lỗi.)
  • "sheer/unmitigated effrontery": sự trơ tráo hoàn toàn/không hề giảm bớt.

    • It was an act of sheer effrontery to interrupt the CEO during her presentation. (Việc ngắt lời CEO trong bài thuyết trình của ấy một hành động trơ tráo hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Effronteries (n, số nhiều): những hành động hoặc biểu hiện trơ tráo.
    • His career was marked by a series of effronteries that eventually led to his dismissal. (Sự nghiệp của anh ta bị đánh dấu bởi một loạt những hành động trơ tráo cuối cùng dẫn đến việc anh ta bị sa thải.)
Từ đồng nghĩa
  • Audacity: sự táo bạo, gan dạ (có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực; trong ngữ cảnh tiêu cực, gần nghĩa với "effrontery").
  • Impudence: sự xấc xược, hỗn xược.
  • Cheek: sự hỗn hào, mặt dày (thường dùng trong văn nói, ít trang trọng hơn).
  • Gall: sự trơ trẽn, mặt dày (mang tính mạnh mẽ, khẩu ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • "The effrontery of it!": Thật trơ tráo!/Mặt dày thật! (một câu cảm thán thể hiện sự kinh ngạc phẫn nộ trước hành vi trơ tráo).
    • He used my car without asking and then complained about the fuel? The effrontery of it! (Hắn dùng xe tôi không hỏi rồi còn phàn nàn về xăng? Mặt dày thật đấy!)
effrontery

A young man shows effrontery by cutting in line at the ticket counter.

danh từ
  1. tính mặt dày mày dạn, tínhliêm sỉ