electrical capacity

Học thuật
Thân thiện
electrical capacity

A capacitor stores electrical capacity in a simple circuit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điện dung: Một hiện tượng điện học, khả năng lưu trữ điện tích của một vật thể hoặc một thiết bị (như tụ điện) khi một hiệu điện thế đặt vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The capacitor's electrical capacity is measured in farads. (Điện dung của tụ điện được đo bằng đơn vị fara.)
    • Increasing the plate area will increase the electrical capacity of the device. (Tăng diện tích bản cực sẽ làm tăng điện dung của thiết bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to measure electrical capacity": đo điện dung.
    • Engineers use special meters to measure the electrical capacity of a circuit. (Các kỹ sư sử dụng đồng hồ chuyên dụng để đo điện dung của một mạch điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Capacitance (n): Điện dung (từ đồng nghĩa chuyên ngành, thường dùng trong vật kỹ thuật điện).
  • Capacitor (n): Tụ điện (một linh kiện chức năng lưu trữ năng lượng dựa trên điện dung).
Từ đồng nghĩa
  • Capacitance: Điện dung.
electrical capacity

A capacitor stores electrical capacity in a simple circuit.

Noun
  1. điện dung

Từ đồng nghĩa