electrify

/i'lektrifai/ Cách viết khác : (electrise) /i'lektraiz/ (electrize) /i'lektraiz/
ngoại động từ
  1. cho nhiễm điện
  2. cho điện giật
  3. điện khí hoá
  4. (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "electrify"

electrify
The city plans to electrify the entire public bus fleet.