electrifying

Adjective
  1. làm cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ, làm giật nảy người, gây kích thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

electrifying
The singer gave an electrifying performance on stage.