wire

/wai /
danh từ
  1. dây (kim loại)
    • silver wire
      dây bạc
    • iron wire
      dây thép
    • barbed wire
      dây thép gai
    • to pull the wires
      giật dây (nghĩa bóng)
  2. bức điện báo
    • by wire
      bằng điện báo
    • to send off a wire
      đánh một bức điện
    • let me know by wire
      h y báo cho tôi biết bằng điện

Idioms

  • live wire
    (xem) live
ngoại động từ
  1. bọc bằng dây sắt
  2. buộc bằng dây sắt
  3. chăng lưới thép (cửa sổ)
  4. xỏ vào dây thép
  5. bẫy (thỏ, chim...) bằng dây thép
  6. đánh điện
  7. (điện học) mắc (dây) điện, bắt điện
    • to wire a house for electricity
      mắc điện cho một ngôi nhà
nội động từ
  1. đánh điện
    • to wire to someone
      đánh điện cho ai
    • to wire for someone
      đánh điện mời ai đến

Idioms

  • to wire in
    (từ lóng) rán hết sức làm (một việc )
  • to wire off
    rào dây thép để tách ra
  • to wire into somebody
    đấm ai một thật mạnh, dùng hết sức giáng cho ai một đòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

wire
A worker connects a copper wire to an electrical outlet.