thrilling

/'θriliɳ/
tính từ
  1. làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thrilling"

thrilling
A thrilling roller coaster speeds down a steep track.