electroneutral

Học thuật
Thân thiện
electroneutral

An atom is electroneutral when it has an equal number of protons and electrons.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trung hòa về điện, không mang điện tích ròng: Mô tả một nguyên tử, phân tử, hoặc hệ thống vật chất trong đó tổng điện tích dương tổng điện tích âm bằng nhau, dẫn đến điện tích tổng cộng bằng không.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A stable atom is usually electroneutral. (Một nguyên tử ổn định thường trung hòa về điện.)
    • The salt solution remains electroneutral even though it contains ions. (Dung dịch muối vẫn trung hòa về điện mặc dù chứa các ion.)
    • For a compound to be electroneutral, the total positive charge must equal the total negative charge. (Để một hợp chất trung hòa về điện, tổng điện tích dương phải bằng tổng điện tích âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học vật : Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả nguyên tắc cơ bản trong việc hình thành các hợp chất ion, nơi các ion kết hợp theo tỷ lệ sao cho hợp chất cuối cùng trung hòa điện.
    • The principle of electroneutrality is fundamental in predicting chemical formulas. (Nguyên trung hòa điện nền tảng trong việc dự đoán công thức hóa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Electroneutrality (Danh từ): Tính trung hòa điện, nguyên trung hòa điện.
    • Electroneutrality must be maintained in any macroscopic region of a solution. (Tính trung hòa điện phải được duy trì trong bất kỳ vùng nào của dung dịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Electrically neutral: Trung hòa về điện.
  • Nonpolar (trong một số ngữ cảnh cụ thể về phân tử): Không phân cực (khi men lưỡng cực bằng không).
Từ trái nghĩa
  • Charged: Mang điện tích (có thể dương hoặc âm).
  • Polarized: Bị phân cực.
electroneutral

An atom is electroneutral when it has an equal number of protons and electrons.

Adjective
  1. điện tử trung hòa (không mang điện tích)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự