neutral

/'nju:trəl/
tính từ
  1. trung lập
    • neutral zone
      khu vực trung lập
    • neutral nation
      nước trung lập
    • to be (remain) neutral
      đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
  2. (hoá học) trung tính
  3. (thực vật học), (động vật học) vô tính
  4. không tính chất rõ rệt
    • a neutral colỏu (tint)
      màu không rõ rệt
  5. (kỹ thuật) ở vị trí số không
danh từ
  1. nước trung lập; người trung lập
  2. (kỹ thuật) số không (máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "neutral"

neutral
A scientist tests a neutral solution with litmus paper.