uncharged

/'ʌn'tʃɑ:dʤd/
tính từ
  1. không gánh nặng, không chở hàng
  2. (pháp ) không bị buộc tội, không bị quy tội
    • thương uncharged for
      không mất tiền, không mất cước
  3. không nạp đạn (súng)
  4. (nghĩa bóng) không chịu, không gánh vác
    • uncharged with responsiblitity
      không chịu trách nhiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

uncharged
The scientist places an uncharged battery on the lab table.