electropositive

/i'lektrou'pɔzətiv/
Học thuật
Thân thiện
electropositive

An electropositive atom loses an electron to become a stable ion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mang điện tích dương: Mô tả tính chất của một nguyên tử, ion hoặc phần tử xu hướng mất electron do đó mang điện tích dương.
    • ái lực với điện tích âm: Chỉ đặc tính của một nguyên tố xu hướng hình thành ion dương bằng cách nhường electron trong các phản ứng hóa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Metals like sodium and potassium are highly electropositive elements. (Các kim loại như natri kali những nguyên tố mang tính điện dương cao.)
    • In a battery, the electropositive terminal is called the cathode. (Trong một cục pin, cực mang điện dương được gọi là catốt.)
    • The electropositive character of an element decreases across a period in the periodic table. (Tính điện dương của một nguyên tố giảm dần qua một chu kỳ trong bảng tuần hoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học vật : Thuật ngữ này thường được dùng để so sánh xu hướng của các nguyên tố.
    • Francium is the most electropositive element. (Franxi nguyên tố mang tính điện dương mạnh nhất.)
  • Trong kỹ thuật điện: Có thể dùng để mô tả cực hoặc điểm điện thế cao hơn.
    • Connect the red wire to the electropositive terminal. (Hãy kết nối dây màu đỏ với đầu cực dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Electropositivity (danh từ): Độ điện dương, thước đo xu hướng mất electron của một nguyên tố.
    • The electropositivity of metals makes them good reducing agents. (Độ điện dương của kim loại khiến chúng trở thành chất khử tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Positive (tính từ): dương (trong ngữ cảnh điện tích).
  • Cationic (tính từ): thuộc về ion dương (cation).
Từ trái nghĩa
  • Electronegative (tính từ): mang điện tích âm, ái lực với điện tích dương.
    • Chlorine is more electronegative than hydrogen. (Clo mang tính điện âm mạnh hơn hydro.)
electropositive

An electropositive atom loses an electron to become a stable ion.

tính từ
  1. (thuộc) điện dương

Từ đồng nghĩa