positive

/'pɔzətiv/
tính từ
  1. xác thực, rõ ràng
    • a positive proof
      một chứng cớ rõ ràng
  2. quả quyết, khẳng định, chắc chắn
    • to be positive about something
      quả quyết về một cái
    • a positive answer
      một câu trả lời khẳng định
  3. tích cực
    • a positive factor
      một nhân tố tích cực
  4. tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức
    • he is a positive nuisance
      thằng cha hết sức khó chịu
  5. (vật ); (toán học); (nhiếp ảnh) dương
    • positive pole
      cự dương
  6. (thực vật học) chứng
    • positive philosophy
      triết học thực chứng
  7. (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ)
  8. đặt ra, do người đặt ra
    • positive laws
      luật do người đặt ra (đối lại với luật tự nhiên)
danh từ
  1. điều xác thực, điều thực
  2. (nhiếp ảnh) bản dương
  3. (ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từcấp nguyên, phó từcấp nguyên (chưa so sánh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "positive"

positive
A student writes a positive number on the chalkboard.