elevated

/'eliveitid/
tính từ
  1. cao; cao cả, cao thượng, cao nhã
    • an elevated position
      địa vị cao
    • an elevated aim
      mục đích cao cả
    • an elevated style
      văn cao nhã
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ
  3. (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt (nền) cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "elevated"

Từ có nhắc đến "elevated"

elevated
The train runs along the elevated track above the city street.