elitist

Học thuật
Thân thiện
elitist

An elitist believes that only a few qualified people should make important decisions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ưu đẳng, người tinh hoa: Một người tin tưởng rằng một nhóm người ưu tú ( địa vị xã hội, sự giàu có, học thức, hoặc tài năng cao hơn) nên nắm giữ quyền lực hoặc ảnh hưởng lớn hơn trong xã hội.
    • Người theo chủ nghĩa tinh hoa: Một người ủng hộ hoặc hành xử theo nguyên tắc của chủ nghĩa tinh hoa (elitism), thường cho rằng nhóm của mình tốt nhất hoặc xứng đáng hơn.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc thể hiện chủ nghĩa tinh hoa: Liên quan đến thái độ hoặc hành vi tin rằng một nhóm người ưu tú quan trọng hơn hoặc xứng đáng hơn những người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was accused of being an elitist who looked down on ordinary people. (Anh ta bị buộc tội một kẻ ưu đẳng, người coi thường những người bình thường.)
    • The club's membership policy is run by elitists. (Chính sách thành viên của câu lạc bộ được điều hành bởi những người theo chủ nghĩa tinh hoa.)
  • Tính từ:

    • Her elitist attitudes made her unpopular with her colleagues. (Thái độ tinh hoa của ấy khiến không được lòng đồng nghiệp.)
    • The university was criticized for its elitist admissions criteria. (Trường đại học bị chỉ trích các tiêu chí tuyển sinh mang tính tinh hoa của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intellectual elitist": người theo chủ nghĩa tinh hoa trí thức, người tin rằng những ngườihọc thức cao ưu việt hơn.

    • He was dismissed as an intellectual elitist out of touch with public opinion. (Ông ta bị gạt bỏ như một kẻ tinh hoa trí thức không hiểu được dư luận quần chúng.)
  • "cultural elitist": người theo chủ nghĩa tinh hoa văn hóa, người đánh giá cao ưu tiên các hình thức văn hóa được coi cao cấp.

    • The festival aims to be accessible and avoid being seen as culturally elitist. (Lễ hội nhằm mục đích dễ tiếp cận tránh bị coi mang tính tinh hoa văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Elitism (n): chủ nghĩa tinh hoa, thái độ hoặc niềm tin của một người elitist.

    • There is a growing resentment against the elitism in the political class. (Sự phẫn nộ đối với chủ nghĩa tinh hoa trong giới chính trị gia ngày càng tăng.)
  • Elite (n): tầng lớp tinh hoa, nhóm người ưu tú.

    • The country is ruled by a small political elite. (Đất nước được cai trị bởi một tầng lớp tinh hoa chính trị nhỏ bé.)
Từ đồng nghĩa
  • Snob (n): kẻ trưởng giả học làm sang, người hay khinh thường những người họ cho kém cỏi hơn về địa vị hoặc thị hiếu.
  • Highbrow (n/adj): người/ thuộc về trí thức, ưa thích những thứ được coi văn hóa cao cấp (thường dùng với nghĩa ít tiêu cực hơn "elitist").
Từ trái nghĩa
  • Egalitarian (n/adj): người theo/tính chất chủ nghĩa bình đẳng, ủng hộ sự bình đẳng cho tất cả mọi người.
  • Populist (n/adj): người theo/tính chất chủ nghĩa dân túy, ủng hộ lợi ích của người dân thường.
Thành ngữ liên quan
  • Elitist attitude/outlook: thái độ/quan điểm tinh hoa.

    • His elitist outlook prevents him from understanding the struggles of the working class. (Quan điểm tinh hoa của anh ta ngăn cản anh hiểu được những khó khăn của giai cấp công nhân.)
  • Perceived as elitist: bị coi mang tính tinh hoa.

    • The new art gallery has been perceived as elitist and unwelcoming. (Phòng trưng bày nghệ thuật mới bị coi mang tính tinh hoa không thân thiện.)
elitist

An elitist believes that only a few qualified people should make important decisions.

Noun
  1. người ưu đẳng, người tinh hoa

Từ trái nghĩa