egalitarian

/i,gæli'teəriən/
Học thuật
Thân thiện
egalitarian

An egalitarian community shares resources fairly among all its members.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Theo chủ nghĩa quân bình, ủng hộ sự bình đẳng: Mô tả một nguyên tắc, hệ thống hoặc quan điểm tin tưởng rằng tất cả mọi người đều bình đẳng xứng đáng quyền cơ hội như nhau.
    • tính chất bình đẳng: Mô tả một xã hội, tổ chức hoặc cấu trúc trong đó không sự phân biệt đẳng cấp rõ rệt mọi người được đối xử công bằng.
  2. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa quân bình: Một người tin tưởng ủng hộ nguyên tắc rằng tất cả mọi người đều bình đẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Their company culture is very egalitarian; everyone's opinion is valued equally. (Văn hóa công ty của họ rất quân bình; ý kiến của mọi người đều được coi trọng như nhau.)
    • She holds egalitarian views on wealth distribution. ( ấy quan điểm quân bình về phân phối của cải.)
  • Danh từ:

    • He was a true egalitarian who fought for the rights of all citizens. (Ông ấy một người theo chủ nghĩa quân bình thực thụ, người đã đấu tranh cho quyền lợi của tất cả công dân.)
    • The movement was led by passionate egalitarians. (Phong trào được dẫn dắt bởi những người theo chủ nghĩa quân bình đầy nhiệt huyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Egalitarian principles": các nguyên tắc quân bình, bình đẳng.

    • The new constitution was founded on egalitarian principles. (Hiến pháp mới được xây dựng dựa trên các nguyên tắc quân bình.)
  • "Egalitarian society": xã hội bình đẳng.

    • Philosophers have long dreamed of a perfectly egalitarian society. (Các triết gia từ lâu đã về một xã hội bình đẳng hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Egalitarianism (danh từ): chủ nghĩa quân bình, học thuyết ủng hộ sự bình đẳng chính trị, kinh tế xã hội.
    • His political philosophy is rooted in egalitarianism. (Triết chính trị của ông ấy bắt nguồn từ chủ nghĩa quân bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Equalitarian (tính từ/danh từ): ( cùng nghĩa, ít phổ biến hơn) theo chủ nghĩa bình quân, người theo chủ nghĩa bình quân.
  • Democratic (tính từ): dân chủ (có thể mang nghĩa tương tự trong ngữ cảnh về quyền bình đẳng).
Từ trái nghĩa
  • Elitist (tính từ/danh từ): tính chất tinh hoa, người theo chủ nghĩa tinh hoa (tin rằng một nhóm người ưu tú nên nhiều quyền lực hoặc ảnh hưởng hơn).
  • Hierarchical (tính từ): tính chất thứ bậc, phân cấp.
egalitarian

An egalitarian community shares resources fairly among all its members.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa quân bình

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "egalitarian"