equalitarian

/i,kwɔli'teəriən/
tính từ
  1. (chính trị) theo chủ nghĩa bình đẳng
danh từ
  1. (chính trị) người theo chủ nghĩa bình đẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "equalitarian"

equalitarian
An equalitarian advocates for fair treatment in the workplace.