elixophyllin

Học thuật
Thân thiện
elixophyllin

A doctor prescribes elixophyllin to a patient with asthma.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc giãn phế quản: "elixophyllin" một loại thuốc tác dụng làm giãn đường khí quản, thường được sử dụng trong điều trị các bệnh về hô hấp như hen suyễn hoặc viêm phế quản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed elixophyllin to help with her breathing. (Bác sĩ đã đơn thuốc elixophyllin để giúp ấy thở dễ dàng hơn.)
    • Elixophyllin is effective in treating bronchial spasms. (Elixophyllin hiệu quả trong việc điều trị co thắt phế quản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "elixophyllin therapy": liệu pháp sử dụng elixophyllin.
    • The patient responded well to elixophyllin therapy. (Bệnh nhân đáp ứng tốt với liệu pháp elixophyllin.)
Biến thể từ gần giống
  • Theophylline (n): theophylline, một hoạt chất tương tự cũng tác dụng giãn phế quản, thường thành phần chính trong các chế phẩm như elixophyllin.
    • Theophylline is the active ingredient in many asthma medications. (Theophylline hoạt chất chính trong nhiều loại thuốc hen suyễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bronchodilator: thuốc giãn phế quản (từ chung chỉ nhóm thuốc tác dụng tương tự).
  • Respiratory medication: thuốc hô hấp.
elixophyllin

A doctor prescribes elixophyllin to a patient with asthma.

Noun
  1. chất elixophyllin được bào chế từ trà hoặc làm bằng phương pháp tổng hợp, dùng làm thuốc giãn khí quản

Từ đồng nghĩa