ellipsis

/i'lipsis/
danh từ, số nhiều ellipsis
  1. (ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ellipsis"

ellipsis
The author used an ellipsis to create a pause in the dialogue.