elution

Học thuật
Thân thiện
elution

A scientist performs elution in a laboratory to separate uranium ions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Hoá học) Phép tách rửa: Quá trình tách một chất ra khỏi một chất khác bằng cách rửa với một dung môi để loại bỏ vật liệu đã được hấp phụ khỏi chất hấp phụ.
    • Sự rửa gạn, rửa trôi: Hành động sử dụng chất lỏng để rửa tách các thành phần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elution is a key step in chromatography. (Phép tách rửa một bước quan trọng trong sắc .)
    • The elution of the captured ions was performed with a saline solution. (Việc rửa trôi các ion đã bắt giữ được thực hiện bằng dung dịch muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Elution profile": Hồ sơ tách rửa, biểu đồ thể hiện sự thay đổi nồng độ chất được tách ra theo thời gian hoặc thể tích dung môi.
    • The elution profile showed two distinct peaks. (Hồ sơ tách rửa cho thấy hai đỉnh riêng biệt.)
  • "Elution buffer": Dung dịch đệm dùng cho quá trình tách rửa.
    • A specific elution buffer is required to release the protein from the column. (Một dung dịch đệm tách rửa cụ thể được yêu cầu để giải phóng protein khỏi cột.)
Biến thể từ gần giống
  • Elute (động từ): Thực hiện phép tách rửa, rửa giải.
    • The compound was eluted from the resin. (Hợp chất đã được rửa giải khỏi nhựa.)
  • Eluent (danh từ): Dung môi hoặc dung dịch dùng trong quá trình tách rửa.
    • The choice of eluent affects the separation efficiency. (Việc lựa chọn dung môi rửa giải ảnh hưởng đến hiệu quả tách.)
Từ đồng nghĩa
  • Rinsing: Sự rửa, tráng.
  • Desorption: Sự giải hấp (quá trình ngược lại với hấp phụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "elution")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "elution")

elution

A scientist performs elution in a laboratory to separate uranium ions.

Noun
  1. (hoá học) phép tách rửa
  2. (sự) rửa gạn, rửa trôi, dung ly bằng chất dịch

Từ gần giống