elision

/i'liʤn/
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) sự đọc lược, sự đọc nuốt (nguyên âm, âm tiết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "elision"

elision
The poet uses elision to maintain the rhythm of the line.