embalm

/im'bɑ:m/
ngoại động từ
  1. ướp (xác chết)
  2. ướp chất thơm
  3. giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "embalm"

Từ có nhắc đến "embalm"

embalm
The mortician carefully embalms the body in the preparation room.