emblem

/'embləm/
danh từ
  1. cái tượng trưng, cái biểu tượng
  2. người điển hình
  3. hình vẽ trên huy hiệu
ngoại động từ
  1. tượng trưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "emblem"

emblem
A country's flag often bears its national emblem.