embargo

/em'bɑ:gou/
danh từ, số nhiều embargoes
  1. lệnh cấm vận
  2. sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán)
  3. sự cản trở
ngoại động từ
  1. cấm vận
  2. sung công (tàu , hàng hoá...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "embargo"

embargo
The government imposed an embargo on all imports from the country.