embark

/em'bɑ:k/
ngoại động từ
  1. cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
nội động từ
  1. lên tàu
  2. (+ in, upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc ...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

embark
The family embarks on a ferry for a day trip.