embargo

/em'bɑ:gou/
danh từ giống đực
  1. lệnh cấm (tàu) rời bến; sự cấm vận
  2. lệnh cấm lưu hành, lệnh tịch thu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "embargo"

embargo
Un navire est retenu au port en raison d'un embargo.