embattled

Học thuật
Thân thiện
embattled

The ancient castle's embattled walls stood against the sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • các lỗ châu mai, dạng như tường thành: Chỉ kiến trúc các khe hở hoặc hình dạng lặp lại giống như trên các bức tường thành phòng thủ thời trung cổ.
    • Được chuẩn bị cho chiến đấu, ở trong tình trạng chiến đấu: Chỉ một nơi, một nhóm người, hoặc một cá nhân đã được dàn thành thế trận, sẵn sàng hoặc đang phải đối mặt với một cuộc tấn công, xung đột hoặc áp lực lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient castle had an embattled parapet. (Lâu đài cổ một lan can tường thành với các lỗ châu mai.)
    • The embattled troops held their position against the enemy. (Những đội quân đã dàn trận giữ vững vị trí của họ trước kẻ thù.)
    • The embattled CEO faced criticism from shareholders. (Vị tổng giám đốc đang trong thế bị vây phải đối mặt với sự chỉ trích từ các cổ đông.)
    • They lived in an embattled city during the war. (Họ sống trong một thành phố đã được chuẩn bị cho chiến đấu trong suốt cuộc chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Embattled" thường được dùng một cách ẩn dụ trong ngữ cảnh hiện đại để mô tả một cá nhân, tổ chức hoặc chính phủ đang bị bao vây bởi khó khăn, tranh cãi, chỉ trích hoặc xung đột gay gắt.
    • The embattled government struggled to pass the new law. (Chính phủ đang trong thế bị công kích vật lộn để thông qua luật mới.)
    • She is the embattled leader of the opposition party. ( ấy lãnh đạo đang gặp nhiều khó khăn của đảng đối lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Embattle (động từ, ít dùng): Củng cố bằng công sự, chuẩn bị cho chiến tranh.
  • Battle (danh từ/động từ): Trận chiến, chiến đấu.
Từ đồng nghĩa
  • Besieged: Bị vây hãm, bị bao vây (cả nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Under fire: Bị công kích, bị chỉ trích.
  • Hard-pressed: Bị áp lực nặng nề, bị dồn vào thế khó.
  • Crenellated (về kiến trúc): các lỗ châu mai.
Thành ngữ liên quan
  • To be in an embattled position: Ở vào một vị trí đầy khó khăn thách thức, phải đối mặt với nhiều kẻ thù hoặc vấn đề.
    • After the scandal, the minister found himself in an embattled position. (Sau vụ bê bối, vị bộ trưởng thấy mìnhvào một vị trí đầy khó khăn.)
embattled

The ancient castle's embattled walls stood against the sky.

Adjective
  1. các lỗ châu mai, hay giống như lỗ châu mai
  2. đã được dàn thành thế trận, đã được chuẩn bị cho trận đánh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "embattled"