fancy

/'fænsi/
danh từ
  1. sự tưởng tượng
  2. sự đoán
  3. tính đồng bóng
  4. ý muốn nhất thời
  5. sở thích, thị hiếu
    • the fancy
      những người hâm mộ (một môn thể thao ); những người thích (một thú riêng ); những người hâm mộ quyền Anh
tính từ
  1. trang hoàng, trang trí
    • fancy dress
      quần áo cải trang
    • fancy goods
      hàng hoá trang trí đẹp
  2. nhiều màu (hoa)
  3. lạ lùng, vô lý
    • at a fancy price
      với giá đắt lạ lùng
  4. đồng bóng
  5. tưởng tượng
    • a fancy picture
      bức tranh tưởng tượng
  6. để làm cảnh, để trang hoàng
    • fancy pigeon
      chim bồ câu nuôi làm cảnh
ngoại động từ
  1. tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng
  2. mến, thích
  3. nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh

Idioms

  • fancy!
    ồ!
  • fancy his believing it!
    hắn lại tin cái đó mới lạ chứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fancy"

fancy
She wore a fancy dress to the party.