fancy

/'fænsi/
Học thuật
Thân thiện
fancy

She wore a fancy dress to the party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sở thích, sự ham thích: Một cảm giác thích thú hoặc yêu mến đối với ai đó hoặc cái đó.
    • Sự tưởng tượng, ý nghĩ bất chợt: Khả năng tạo ra những hình ảnh hoặc ý tưởng trong tâm trí, đặc biệt những thứ không thực tế hoặc bay bổng.
    • Người hâm mộ (tập thể): Một nhóm người chung sự quan tâm hoặc đam mê đặc biệt với một thứ đó.
  2. Tính từ:

    • Cầu kỳ, trang trí công phu: Được thiết kế phức tạp, tinh xảo, không đơn giản.
    • Đắt tiền, sang trọng: chất lượng cao thường đi kèm với giá thành cao.
    • Lạ lùng, kỳ quặc: Khác thường hoặc khó hiểu.
  3. Động từ:

    • Thích, cảm tình: Cảm thấy bị thu hút hoặc ấn tượng tốt với ai/cái .
    • Tưởng tượng, hình dung: Hình thành một hình ảnh hoặc ý tưởng trong tâm trí.
    • Tin một cách ngây thơ, nghĩ rằng (mang tính ngạc nhiên): Giữ một niềm tin nào đó, thường dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc không tin tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He took a fancy to the little puppy. (Anh ấy cảm thấy thích chú cún con đó.)
    • It was just a flight of fancy. (Đó chỉ một ý nghĩ viển vông.)
    • The boxing fancy gathered to watch the match. (Những người hâm mộ quyền Anh tụ tập để xem trận đấu.)
  • Tính từ:

    • She wore a fancy dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy cầu kỳ đến bữa tiệc.)
    • They ate at a fancy restaurant. (Họ đã ăn ở một nhà hàng sang trọng.)
    • He has some fancy ideas about changing the world. (Anh ta vài ý tưởng kỳ quặc về việc thay đổi thế giới.)
  • Động từ:

    • I really fancy a cup of tea right now. (Tôi thực sự thèm một tách trà lúc này.)
    • Can you fancy yourself living abroad? (Bạn có thể tưởng tượng mình sốngnước ngoài không?)
    • Fancy him forgetting his own birthday! (Thật lạ lùng khi hắn lại quên cả sinh nhật của chính mình!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to catch/take someone's fancy": thu hút sự chú ý hoặc làm ai đó thích thú.

    • The antique vase in the window caught her fancy. (Chiếc bình cổ trong tủ kính đã thu hút sự chú ý của ấy.)
  • "to fancy oneself (as) something": tự cho mình , tưởng mình (thường với ý hơi châm biếm).

    • He fancies himself as a great singer. (Anh ta tự cho mình một ca sĩ tuyệt vời.)
Biến thể từ gần giống
  • Fanciful (adj): viển vông, kỳ lạ, dựa trên trí tưởng tượng hơn thực tế.

    • She told a fanciful story to the children. ( ấy kể một câu chuyện viển vông cho trẻ.)
  • Fancier (n): người sành sỏi, người nuôi (thú, chim...) như một thú tiêu khiển.

    • He is a pigeon fancier. (Ông ấy một người nuôi chim bồ câu sành sỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sở thích): liking, fondness, preference.
  • Danh từ (tưởng tượng): imagination, fantasy, whim.
  • Tính từ (cầu kỳ): ornate, elaborate, decorative.
  • Động từ (thích): like, desire, crave.
  • Động từ (tưởng tượng): imagine, picture, envision.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "fancy" không phrasal verb phổ biến. Các cách dùng của thường cấu trúc "fancy + danh từ/V-ing" hoặc trong các thành ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Fancy that!" / "Fancy!": Thể hiện sự ngạc nhiên. (Ồ! / Lạ thật!)

    • "He's already left." "Fancy that! I just saw him." ("Anh ấy đã đi rồi." "Lạ thật! Tôi vừa mới thấy anh ta.")
  • "as/when the fancy takes someone": khi nào ai đó cảm thấy thích, hứng lên.

    • He paints only when the fancy takes him. (Anh ấy chỉ vẽ khi nào cảm thấy hứng lên.)
fancy

She wore a fancy dress to the party.

danh từ
  1. sự tưởng tượng
  2. sự đoán
  3. tính đồng bóng
  4. ý muốn nhất thời
  5. sở thích, thị hiếu
    • the fancy
      những người hâm mộ (một môn thể thao ); những người thích (một thú riêng ); những người hâm mộ quyền Anh
tính từ
  1. trang hoàng, trang trí
    • fancy dress
      quần áo cải trang
    • fancy goods
      hàng hoá trang trí đẹp
  2. nhiều màu (hoa)
  3. lạ lùng, vô lý
    • at a fancy price
      với giá đắt lạ lùng
  4. đồng bóng
  5. tưởng tượng
    • a fancy picture
      bức tranh tưởng tượng
  6. để làm cảnh, để trang hoàng
    • fancy pigeon
      chim bồ câu nuôi làm cảnh
ngoại động từ
  1. tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng
  2. mến, thích
  3. nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh

Idioms

  • fancy!
    ồ!
  • fancy his believing it!
    hắn lại tin cái đó mới lạ chứ