castellated

/'kæsteleitid/
tính từ
  1. theo kiểu lâu đài cổ
  2. nhiều lâu đài cổ
  3. chỗ đặt súng, lỗ châu mai (đồn luỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

castellated
The old fortress had a castellated tower overlooking the valley.