embitter

/im'bitə/
Học thuật
Thân thiện
embitter

The long series of injustices embittered her outlook on life.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho ai đó cảm thấy cay đắng, phẫn uất, hoặc thù hận: Hành động khiến một người trở nên đầy oán giận, thất vọng hoặc mất niềm tin do những trải nghiệm tiêu cực lặp đi lặp lại.
    • Làm cho tình cảm, thái độ trở nên gay gắt, quyết liệt hơn: Hành động làm sâu sắc thêm những cảm xúc tiêu cực như lòng căm thù, sự oán hận.
dụ sử dụng
  • (Many years of unfair treatment embittered him.)
  • (Repeated failures can embitter even the most optimistic people.)
  • (That dispute embittered the relationship between the two families.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động (be/become embittered): Được dùng phổ biến để mô tả trạng thái của một người đã trở nên cay đắng.
    • Sau vụ kiện, ông ấy trở nên embittered cô lập bản thân. (After the lawsuit, he became embittered and isolated himself.)
  • Dùng với giới từ "by" hoặc "against": Để chỉ nguyên nhân hoặc đối tượng của sự cay đắng.
    • ấy bị embittered by sự phản bội của đồng nghiệp. (She was embittered by the betrayal of her colleague.)
    • Anh ta embittered against toàn bộ hệ thống. (He grew embittered against the entire system.)
Biến thể từ gần giống
  • Embittered (tính từ): Ở trong trạng thái cay đắng, phẫn uất.
    • Một cựu chiến binh embittered. (An embittered veteran.)
  • Embitterment (danh từ): Trạng thái hoặc cảm giác cay đắng.
    • Sự embitterment trong giọng nói của rõ ràng. (The embitterment in her voice was clear.)
Từ đồng nghĩa
  • To sour: Làm chua, làm hỏng (mối quan hệ, thái độ).
  • To poison: Đầu độc (làm hư hỏng một thứ đó bằng cảm xúc tiêu cực).
  • To disillusion: Làm vỡ mộng, làm mất ảo tưởng.
Từ trái nghĩa
  • To sweeten: Làm ngọt ngào, cải thiện.
  • To delight: Làm vui lòng, làm hài lòng.
  • To gratify: Làm thỏa mãn, làm hài lòng.
embitter

The long series of injustices embittered her outlook on life.

ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbitter)
  1. làm đắng
  2. làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng
  3. làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...)
  4. làm bực tức (ai)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "embitter"