embitter

/im'bitə/
ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbitter)
  1. làm đắng
  2. làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng
  3. làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...)
  4. làm bực tức (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "embitter"

embitter
The long series of injustices embittered her outlook on life.