envenom

/in'venəm/
ngoại động từ
  1. bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc
  2. đầu độc (tâm hồn...)
  3. làm thành độc địa (lời lẽ, hành động...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

envenom
He carefully envenomed the arrowhead before the hunt.