embouchure

/,ɔmbu'ʃuə/
danh từ giống cái
  1. cửa sông
  2. miệng (kèn, núi lửa...)
  3. hàm thiếc (ngựa); chỗ miệng ngậm hàm thiếc
    • bonne embouchure
      (thông tục) bộ răng tốt (của người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "embouchure"

embouchure
Le fleuve se jette dans la mer par une large embouchure.