embrocation

/,embrou'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. (y học) sự rưới thuốc
  2. (y học) thuốc rưới (để xoa bóp...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

embrocation
Une athlète applique une embrocation sur son genou avant la course.