embrocation

/,embrou'keiʃn/
danh từ
  1. (y học) nước chườm (chỗ đau...); nước rưới (vết thương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

embrocation
The athlete applies embrocation to his sore leg before the race.