imbrication

/,imbri'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự xếp gối lên nhau (như ngói), sự xếp lợp
  2. sự chồng chéo; sự nhằng nhịt
    • Imbrication des couches sociales
      sự chồng chéo các tầng lớp xã hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

imbrication
Les tuiles de la toiture sont posées en imbrication.