emménagement

danh từ giống đực
  1. sự dọn (đến) nhà (mới)
  2. (hàng hải) kiểu chia phòng (trên tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

emménagement
La famille fait son emménagement dans la nouvelle maison.