emotionalism

/i'mouʃnəlizm/
danh từ
  1. sự đa cảm
  2. sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

emotionalism
A speaker's emotionalism can make their words more persuasive.