emotionlessness

Học thuật
Thân thiện
emotionlessness

A patient's face showed complete emotionlessness during the psychological assessment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự dửng dưng, sựcảm: Trạng thái thiếu hoàn toàn cảm xúc, không biểu lộ hoặc không trải nghiệm bất kỳ phản ứng tình cảm nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His emotionlessness during the crisis surprised everyone. (Sựcảm của anh ta trong cuộc khủng hoảng đã khiến mọi người ngạc nhiên.)
    • The judge's emotionlessness was seen as a sign of impartiality. (Sự dửng dưng của vị thẩm phán được xem dấu hiệu của sự công bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with complete emotionlessness": với sựcảm hoàn toàn.
    • He delivered the bad news with complete emotionlessness. (Anh ta thông báo tin xấu với sựcảm hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Emotionless (tính từ): dửng dưng, vô cảm.
    • Her emotionless expression revealed nothing. (Biểu cảmcảm của ấy không tiết lộ điều .)
Từ đồng nghĩa
  • Apathy: sự thờ ơ, lãnh đạm.
  • Impassivity: sự điềm tĩnh, không xúc động.
  • Stoicism: sự chịu đựng, sự không than vãn.
Từ trái nghĩa
  • Emotionality: tính dễ xúc động.
  • Passion: sự đam mê, nhiệt huyết.
  • Sensitivity: sự nhạy cảm.
emotionlessness

A patient's face showed complete emotionlessness during the psychological assessment.

Noun
  1. sự dửng dưng, vô cảm