employable

/im'plɔiəbl/
Học thuật
Thân thiện
employable

A recent graduate updates her resume to become more employable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thuê làm, khả năng được tuyển dụng: Chỉ trạng thái một người đủ kỹ năng, trình độ, sức khỏe phẩm chất phù hợp để được nhận vào làm việc.
    • Có thể sử dụng được: Chỉ tính chất của một thứ đó có thể được đưa vào sử dụng cho một mục đích cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After completing the training course, she became much more employable. (Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, ấy trở nên có thể được tuyển dụng hơn nhiều.)
    • His lack of recent experience makes him less employable in the tech industry. (Việc thiếu kinh nghiệm gần đây khiến anh ấy ít khả năng được tuyển dụng hơn trong ngành công nghệ.)
    • The new software is highly employable for data analysis. (Phần mềm mới này rất có thể sử dụng được cho việc phân tích dữ liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Highly employable": khả năng được tuyển dụng rất cao, rất dễ xin việc.

    • Graduates with both technical and soft skills are highly employable. (Sinh viên tốt nghiệp cả kỹ năng kỹ thuật kỹ năng mềm thì khả năng được tuyển dụng rất cao.)
  • "Employable skills": Các kỹ năng có thể sử dụng được, các kỹ năng giúp dễ xin việc.

    • The workshop focuses on developing employable skills for the modern workplace. (Hội thảo tập trung vào việc phát triển các kỹ năng có thể sử dụng được cho môi trường làm việc hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Employability (danh từ): Khả năng việc làm, tính có thể tuyển dụng được.

    • Universities are increasingly focused on improving graduate employability. (Các trường đại học ngày càng tập trung vào việc cải thiện khả năng việc làm của sinh viên tốt nghiệp.)
  • Employ (động từ): Thuê, tuyển dụng, sử dụng.

  • Employment (danh từ): Việc làm, sự thuê mướn.
Từ đồng nghĩa
  • Hirable: Có thể thuê được.
  • Marketable: Có thể bán được, giá trị trên thị trường (lao động).
Từ trái nghĩa
  • Unemployable: Không thể thuê làm được, không đủ tiêu chuẩn để được tuyển dụng.
employable

A recent graduate updates her resume to become more employable.

tính từ
  1. có thể dùng được, có thể thuê làm () được

Từ trái nghĩa

Từ chứa "employable"