emplumé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có lông vũ: Dùng để mô tả một vật hoặc sinh vật được bao phủ hoặc trang trí bằng lông chim.
- Có cài lông: Chỉ một vật, thường là mũ, được trang trí bằng lông chim gắn vào.
- (Động vật học) (Có) chân có lông: Một thuật ngữ chuyên ngành dùng để mô tả loài chim có chân được phủ lông.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Un chapeau emplumé est un accessoire élégant. (Một chiếc mũ cài lông là một phụ kiện thanh lịch.)
- Les flèches emplumées volent mieux. (Những mũi tên có lông vũ bay tốt hơn.)
- Cette espèce est une bête emplumée. (Loài này là một loài chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Être emplumé": Được trang bị lông vũ, có vẻ ngoài lộng lẫy như có lông chim.
- L'acteur était emplumé pour son rôle de chef indien. (Nam diễn viên được gắn lông cho vai thủ lĩnh da đỏ.)
Au sens figuré (nghĩa bóng): Hiếm khi dùng, nhưng có thể ám chỉ một người ăn mặc diêm dúa, phô trương.
- Il est arrivé à la fête, tout emplumé. (Anh ta đến bữa tiệc, ăn mặc lòe loẹt.)
Biến thể và từ gần giống
Emplumer (động từ): Gắn lông, phủ lông vũ lên.
- Il faut emplumer la flèche. (Cần phải gắn lông vào mũi tên.)
Plume (danh từ): Lông chim, lông vũ.
- Plumé (tính từ): Đã bị vặt lông, trụi lông (thường nói về gia cầm đã làm thịt).
Từ đồng nghĩa
- À plumes: Có lông, bằng lông.
- Garni de plumes: Được trang trí bằng lông chim.
- Velu (cho chân): Có lông (nghĩa rộng hơn, không chỉ lông vũ).
Từ trái nghĩa
- Déplumé: Trụi lông, hết lông.
- Nu: Trần, không có trang trí.
tính từ
- có lông vũ
- có cài lông
- Chapeau emplumémũ cài lông
- (động vật học) (có) chân có lông (chim)
- bête empluméeloài chim