empoigne

Học thuật
Thân thiện
empoigne

Une personne empoigne fermement la poignée de sa valise.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự nắm lấy, sự túm lấy: Hành động nắm chặt, túm lấy một vật đó, thường với sự vội vàng hoặc quyết liệt. Đâymột từ hiếm ít được dùng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'empoigne fut rapide et brutale. ( nắm lấy thật nhanh thô bạo.)
    • Une empoigne violente s'ensuivit pour le dernier billet. (Một cuộc giằng co dữ dội đã diễn ra để giành tấm cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la foire d'empoigne" (thành ngữ, cách nói thân mật): Một tình huống hỗn loạn, cạnh tranh khốc liệt hoặc một cuộc tranh giành, nơi mọi người cố gắng lấy thứ đó cho mình một cách ích kỷ.
    • C'était la foire d'empoigne pour les soldes. (Đómột mớ hỗn độn tranh giành trong đợt giảm giá.)
    • acheter une chose à la foire d'empoigne (cách nói thân mật): mua/thó được một thứ đó trong một tình huống hỗn loạn, cạnh tranh khốc liệt.
Biến thể từ gần giống
  • Empoigner (động từ): nắm lấy, túm lấy; (nghĩa bóng) làm xúc động mạnh, lôi cuốn.
    • Il a empoigné le voleur par le bras. (Anh ta đã túm lấy tên trộmcánh tay.)
    • Ce discours a empoigné l'auditoire. (Bài diễn văn này đã lôi cuốn khán giả.)
Từ đồng nghĩa
  • La saisie: sự nắm lấy, sự chiếm giữ.
  • La prise: sự nắm lấy, cái nắm tay.
  • La bagarre (trong ngữ cảnh "foire d'empoigne"): cuộc ẩu đả, cuộc tranh cãi.
Thành ngữ liên quan
  • "Foire d'empoigne": Xem giải thích chi tiếtmục Các cách sử dụng nâng cao. Đâycách dùng phổ biến nhất liên quan đến từ "empoigne".
empoigne

Une personne empoigne fermement la poignée de sa valise.

danh từ giống cái
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự nắm lấy
    • acheter une chose à la foire d'empoigne
      (thân mật) thó vật

Từ gần giống

Từ chứa "empoigne"