empoisonneur

danh từ
  1. kẻ đầu độc (nghĩa đen) nghĩa bóng
  2. nhà bếp rất tồi, anh cấp dưỡng rất tồi
  3. (thân mật) người khó chịu,
tính từ
  1. đầu độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

empoisonneur
Un empoisonneur a été arrêté pour avoir contaminé la nourriture.