empoisonner

ngoại động từ
  1. làm trúng độc
  2. tẩm thuốc độc, bỏ thuốc độc vào, đánh thuốc độc
    • Empoisonner des flèches
      tẩm thuốc độc vào tên
    • Empoisonner un chien
      đánh thuốc độc con chó
    • Des propos empoisonnés
      (nghĩa bóng) những lời thâm độc
  3. (nghĩa bóng) đầu độc
    • Littérature qui empoisonne la jeunesse
      sách báo đầu độc thanh niên
  4. làm (cho) hôi thối
    • Une odeur qui empoisonne toute la salle
      một mùi làm cả phòng hôi thối
  5. (thân mật) làm bực bội, quấy rầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "empoisonner"