emporium

/em'pɔ:riəm/
danh từ
  1. nơi buôn bán, chợ
  2. (thông tục) cửa hàng lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

emporium
A family shops for clothes in the busy emporium.