empreindre

ngoại động từ
  1. (nghĩa bóng) mang dấu
    • Visage empreint de tristesse
      mặt mang dầu buồn rầu, mặt đầy vẻ buồn rầu
  2. (từ , nghĩa ) in dấu
    • Empreindre ses pas sur la neige
      in dấu chân trên tuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa