emptying

/'emptiiɳ/
danh từ
  1. sự dốc sạch, sự vét sạch; sự làm cạn
  2. (số nhiều) cặn, cặn bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

emptying
The custodian is emptying the trash can into a large bin.