voidance

/'vɔidəns/
danh từ
  1. (tôn giáo) sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập
  2. (pháp ) sự làm cho mất hiệu lực, sự làm cho mất giá trị
  3. (y học) sự bài tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

voidance
The patient's voidance was carefully monitored after the procedure.